进军歌

王朝百科·作者佚名  2011-11-29  
宽屏版  字体: |||超大  

越南语Ðoàn quân Việt Nam đi chung lòng cứu quốc

Bước chân dồn vang trên đường gập ghềnh xa

Cờ in máu chiến thắng vang hồn nước,

Súng ngoài xa chen khúc quân hành ca.

Ðường vinh quang xây xác quân thù,

Thắng gian lao cùng nhau lập chiến khu.

Vì nhân dân chiến đấu không ngừng,

Tiến mau ra sa truờng,

Tiến lên, Cùng tiến lên.

Nước non Việt Nam ta vững bền.

Ðoàn quân Việt Nam đi sao vàng phấp phới

Dắt giống nòi quê hương qua nơi lầm than

Cùng chung sức phấn đấu xây đời mới,

Ðứng đều lên gông xích ta đập tan.

Từ bao lâu ta nuốt căm hờn,

Quyết hy sinh đời ta tươi thắm hơn.

Vì nhân dân chiến đấu không ngừng,

Tiến mau ra sa trường,

Tiến lên, Cùng tiến lên.

Nước non Việt Nam ta vững bền.

当初第1节第5行是 "Thề phanh thây uống máu quân thù" (译:吾誓歼敌饮其血),为了抹去野蛮的印象,而在1955年变更。

汉语翻译《进军歌》 杜友益词 文高曲越南军团,

为国忠诚,

崎岖路上奋勇前进。

枪声伴着行军歌,

鲜血染红胜利旗。

敌尸铺平光荣路,

披荆建立根据地。

永远战斗为人民,

飞速上前方。

向前!

齐向前!

保卫祖国固若金汤。 越南军团,

旗标金星,

指引民族脱离火坑。

奋起建设新生活,

打破枷锁一条心。

多年仇恨积在胸,

为了幸福不怕牺牲。

永远战斗为人民,

飞速上前方。

向前!

齐向前!

保卫祖国固若金汤。

 
免责声明:本文为网络用户发布,其观点仅代表作者个人观点,与本站无关,本站仅提供信息存储服务。文中陈述内容未经本站证实,其真实性、完整性、及时性本站不作任何保证或承诺,请读者仅作参考,并请自行核实相关内容。
 
© 2005- 王朝百科 版权所有